儒学
nho học
- rúxuéHSK7–9 (chuẩn 2021)Ngoài đề thi 2025danh từphồn thể 儒學Nho học; Nho giáo例: 越南古代也深受儒学的影响。 – Việt Nam thời xưa cũng chịu ảnh hưởng sâu sắc của Nho học.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
儒
rú
nho
亻 người + 需
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 需 | xū tu | cần; cần phải Hình bàng: 亻 người ≠ 雨 mưa, thời tiết | 需求 xūqiú · nhu cầu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 儒学
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 儒学
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 入学 | rùxué nhập học | nhập học; vào trường | HSK6 |