默契
mặc khế
- mòqìHSK7–9tính từ / danh từsự ăn ý; hiểu ý nhau; ăn ý例: 他们合作多年,配合得非常默契。 – Họ hợp tác nhiều năm, phối hợp vô cùng ăn ý.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
默
mò
mặc
黑 đen + 犬
16 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 突 | tū đột | nổi bật; làm nổi bật Hình bàng: 黑 đen ≠ 穴 hang, lỗ | 突出 tūchū · nổi bật; làm nổi bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 厌 | yàn yếm | ghét Hình bàng: 黑 đen ≠ 厂 sườn núi, xưởng | 讨厌 tǎoyàn · ghét | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 臭 | chòu xú | thối Hình bàng: 黑 đen ≠ 自 tự mình | 臭 chòu · thối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 犬 | quǎn khuyển | chó nghiệp vụ (cảnh sát) | 警犬 jǐngquǎn · chó nghiệp vụ (cảnh sát) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 伏 | fú phục | ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh Hình bàng: 黑 đen ≠ 亻 người | 潜伏 qiánfú · ẩn nấp; nằm vùng; ủ bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 默契
契
qì
khế
大 to lớn + 㓞
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 锲 | qiè khiết | bền bỉ không bỏ cuộc; kiên trì đến cùng Hình bàng: 大 to lớn ≠ 钅 kim loại | 锲而不舍 qiè'érbùshě · bền bỉ không bỏ cuộc; kiên trì đến cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 默契
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.