黑暗
hắc ám
- hēi'ànHSK4tính từtối tăm; bóng tối例: 黑暗让许多孩子害怕。 – Bóng tối khiến nhiều đứa trẻ sợ hãi.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
黑
hēi
hắc
đen
12 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 墨 | mò mặc | mực (mực Tàu); thỏi mực | 墨水 mòshuǐ · mực; (bóng) chữ nghĩa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 嘿 | hēi hắc | này!; ê!; (cảm thán) chà | 嘿 hēi · này!; ê!; (cảm thán) chà | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 黑暗
暗
àn
ám
tối, âm u, không sáng
日 mặt trời, thời gian + 音
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 音 | yīn âm | cách đọc; âm đọc (của chữ) Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 立 đứng | 读音 dúyīn · cách đọc; âm đọc (của chữ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 意 | yì ý | cố ý Hình bàng: 日 mặt trời, thời gian ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 故意 gùyì · cố ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 黑暗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.