黄金
hoàng kim
- huángjīnHSK4danh từphồn thể 黃金vàng例: 这块黄金很重。 – Khối vàng này rất nặng.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
黄
huáng
hoàng
màu vàng
11 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 横 | héng hoành | ngang; nằm ngang; chắn ngang | 纵横 zònghéng · ngang dọc; tung hoành, tự do | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 黄金
金
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 黄金
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.