香料
hương liệu
- xiāngliàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từhương liệu; gia vị例: 这块肥皂里添加了天然香料。 – Bánh xà phòng này có thêm hương liệu tự nhiên.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
香
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 香料
料
liào
liệu
đoán trước; liệu trước
斗 cái đấu + 米
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 米 | mǐ mễ | gạo, mét | 米饭 mǐfàn · cơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 迷 | mí mê | lạc (đường); mê, say mê Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 辶 đi, di chuyển | 歌迷 gēmí · người hâm mộ (ca sĩ) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 屎 | shǐ thỉ | phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 尸 thân người, nhà | 屎 shǐ · phân; cứt; ghét (ráy tai, ghèn mắt) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眯 | mī mị | nheo (mắt); chợp mắt Hình bàng: 斗 cái đấu ≠ 目 mắt | 眯 mī · nheo (mắt); chợp mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 香料
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.