食用
thực dụng
- shíyòngHSK5 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từăn; dùng làm thực phẩm; ăn được例: 这种蘑菇有毒,不能食用。 – Loại nấm này có độc, không được ăn.
3
chữ dễ nhầm
4
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
食
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 食用
用
yòng
dụng
dùng
5 nét · kết cấu bao trên · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 角 | jiǎo giác | hào (1/10 tệ); góc; sừng | 角度 jiǎodù · góc độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拥 | yōng dung | ôm, ôm ấp | 拥抱 yōngbào · ôm, ôm ấp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 佣 | yōng dong | thuê mướn (lao động) | 雇佣 gùyōng · thuê mướn (lao động) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 食用
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 实用 | shíyòng thực dụng | hữu ích | HSK4 |
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.