颁发
ban phát
- bānfāHSK7–9động từphồn thể 頒發trao tặng例: 学校给他颁发了奖状。 – Nhà trường đã trao giấy khen cho cậu ấy.
14
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
颁
bān
ban
页 đầu + 分
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 11 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 分 | fēn phân | phút, phân Hình bàng: 页 đầu ≠ 刀 dao | 部分 bùfen · bộ phận, phần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纷 | fēn phân | lũ lượt Hình bàng: 页 đầu ≠ 纟 tơ, sợi | 纷纷 fēnfēn · lũ lượt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盆 | pén bồn | chậu Hình bàng: 页 đầu ≠ 皿 đồ đựng | 脸盆 liǎnpén · chậu rửa mặt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 扮 | bàn bạn | hóa trang; đóng vai; giả làm Hình bàng: 页 đầu ≠ 扌 tay, động tác tay | 扮演 bànyǎn · đóng vai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 粉 | fěn phấn | bột; phấn; (màu) hồng Hình bàng: 页 đầu ≠ 米 gạo | 奶粉 nǎifěn · sữa bột | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 贫 | pín bần | nghèo khó; bần cùng Hình bàng: 页 đầu ≠ 贝 tiền, của cải | 贫困 pínkùn · nghèo khó; bần cùng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 盼 | pàn phán | mong; trông mong; mong mỏi Hình bàng: 页 đầu ≠ 目 mắt | 盼望 pànwàng · mong chờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 氛 | fēn phân | không khí (cuộc họp, buổi tiệc) Hình bàng: 页 đầu ≠ 气 hơi | 气氛 qìfēn · không khí (cuộc họp, buổi tiệc) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岔 | chà xá | ngã rẽ; rẽ nhánh; lạc (đề); sai sót Hình bàng: 页 đầu ≠ 山 núi | 打岔 dǎchà · ngắt lời; nói chen; đánh trống lảng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 芬 | fēn phân | thơm ngát; hương thơm Hình bàng: 页 đầu ≠ 艹 cỏ, cây | 芬芳 fēnfāng · thơm ngát; hương thơm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吩 | fēn phân | dặn dò; sai bảo Hình bàng: 页 đầu ≠ 口 miệng, nói, ăn | 吩咐 fēnfù · dặn dò; sai bảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颁发
发
fā
phát
gửi; phát; phát ra
5 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK2
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 泼 | pō bát | hắt, tạt (nước) | 活泼 huópō · hoạt bát | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 废 | fèi phế | bỏ; phế bỏ; hỏng, vô dụng; tàn phế | 作废 zuòfèi · mất hiệu lực; hủy bỏ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 拨 | bō bát | gạt, vén; bấm, quay (số điện thoại); trích cấp | 拨打 bōdǎ · gọi (điện thoại); bấm số | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 颁发
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 办法 | bànfǎ biện pháp | biện pháp | HSK2 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 分发 | fēnfā phân phát | phân phát; phát cho | HSK7-9 |