青春
thanh xuân
- qīngchūnHSK4danh từthanh xuân例: 青春是美好的。 – Tuổi thanh xuân thật đẹp.
10
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
青
qīng
thanh
xanh (lam, lục); (quả) còn xanh
月 trăng; thịt, cơ thể + 龶
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 10 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 请 | qǐng thỉnh | xin vui lòng, mời Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 讠 lời nói | 请假 qǐngjià · xin nghỉ (phép) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 清 | qīng thanh | trong; rõ ràng; (tính) xong, sạch Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 氵 nước | 清楚 qīngchu · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 情 | qíng tình | tình cảm; tình; tình hình Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 忄 tim, tình cảm | 爱情 àiqíng · tình yêu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 晴 | qíng tình | nắng, quang đãng Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 日 mặt trời, thời gian | 晴天 qíngtiān · ngày nắng; trời quang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睛 | jīng tình | mắt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 精 | jīng tinh | tinh, tinh xảo; giỏi, tinh thông; khôn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 米 gạo | 精彩 jīngcǎi · hấp dẫn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 责 | zé trách | phụ trách Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 贝 tiền, của cải | 负责 fùzé · phụ trách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 猜 | cāi thí | đoán Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 犭 thú vật | 猜测 cāicè · đoán, suy đoán | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 麦 | mài mạch | lúa mì Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 夂 bước chậm | 小麦 xiǎomài · lúa mì | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 素 | sù tố | (Adj) giản dị, nhã nhặn; chay; (N) món chay, yếu tố Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 糸 tơ, sợi | 素质 sùzhì · tố chất; phẩm chất; trình độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 青春
春
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 青春
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.