集市

tập thị
  1. jíshìHSK7–9danh từ
    phiên chợ; chợ họp định kỳ
    例: 每逢周末,镇上都有热闹的集市。 – Cứ đến cuối tuần, thị trấn lại có phiên chợ nhộn nhịp.
2
chữ dễ nhầm
5
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 集市
shì
thị
thành phố; chợ
巾 khăn, vải + 亠
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
闹nào
náo
ồn ào; làm ầm ĩ, quậy
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 门 cửa
闹钟
nàozhōng · đồng hồ báo thức
Đồng thanh bàng
同声旁
柿shì
thị
cà chua
Hình bàng: 巾 khăn, vải ≠ 木 cây, gỗ
西红柿
xīhóngshì · cà chua
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 集市

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (5)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

即时jíshí
tức thời
tức thời; ngay lập tứcHSK7-9
及时jíshí
cập thời
kịp thờiHSK3
即使jíshǐ
tức sử
cho dùHSK5
计时jìshí
kế thời
bấm giờ; tính giờ; tính theo thời gianHSK7-9
纪实jìshí
kỷ thực
ghi chép người thật việc thật; ký sự, phóng sựHSK7-9