宏伟
hoành vĩ
- hóngwěiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 宏偉hùng vĩ; nguy nga; to lớn (kế hoạch)例: 人民大会堂是一座宏伟的建筑。 – Đại lễ đường Nhân dân là một công trình kiến trúc nguy nga.
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
宏
hóng
hoành
宀 mái nhà + 厷
kết cấu trên – dưới · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 雄 | xióng hùng | hùng vĩ Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 隹 chim | 雄伟 xióngwěi · hùng vĩ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宏伟
伟
wěi
vĩ
亻 người + 韦
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 围 | wéi vi | vây quanh, bao quanh Hình bàng: 亻 người ≠ 囗 vây quanh | 范围 fànwéi · phạm vi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 违 | wéi vi | phạm pháp, trái luật Hình bàng: 亻 người ≠ 辶 đi, di chuyển | 违法 wéifǎ · phạm pháp, trái luật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 讳 | huì huý | kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ Hình bàng: 亻 người ≠ 讠 lời nói | 忌讳 jìhuì · kiêng kỵ; điều cấm kỵ; tối kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纬 | wěi vĩ | vĩ độ Hình bàng: 亻 người ≠ 纟 tơ, sợi | 纬度 wěidù · vĩ độ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 宏伟
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 雄伟 | xióngwěi hùng vĩ | hùng vĩ | HSK5 |