隐蔽
ẩn tế
- yǐnbìHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từ / tính từphồn thể 隱蔽che giấu, ẩn nấp; kín đáo, khó phát hiện例: 这家小店的位置很隐蔽,不容易找到。 – Vị trí cửa hàng nhỏ này rất khuất, không dễ tìm.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
隐
yǐn
ẩn
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 急
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘾 | yǐn ẩn | cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 疒 bệnh | 过瘾 guòyǐn · đã; thỏa thích; đã ghiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐蔽
蔽
bì
tế
艹 cỏ, cây + 敝
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 憋 | biē biệt | nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 憋 biē · nín; kìm nén; ngột ngạt, bức bối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 撇 | piě phiết | ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 扌 tay, động tác tay | 撇 piě · ném, quăng; bĩu (môi); nét phẩy (chữ Hán) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐蔽
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.