隐形
ẩn hình
- yǐnxíngHSK7–9tính từphồn thể 隱形vô hình, tàng hình; ẩn, kín (không lộ ra)例: 她不喜欢戴眼镜,平时都戴隐形眼镜。 – Cô ấy không thích đeo kính gọng, bình thường đều đeo kính áp tròng.
6
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
隐
yǐn
ẩn
阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) + 急
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 急 | jí cấp | vội; gấp; sốt ruột Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 紧急 jǐnjí · cấp bách | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 稳 | wěn ổn | vững, ổn định; chắc chắn Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 禾 lúa | 平稳 píngwěn · êm, ổn định, vững vàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 瘾 | yǐn ẩn | cơn nghiện; thói nghiện, sự ham mê Hình bàng: 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) ≠ 疒 bệnh | 过瘾 guòyǐn · đã; thỏa thích; đã ghiền | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐形
形
xíng
hình
hình; hình dạng
彡 lông, vằn + 开
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 开 | kāi khai | mở, khởi động Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 廾 | 打开 dǎkāi · mở; bật | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 研 | yán nghiên | nghiên cứu Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 石 đá | 研究 yánjiū · nghiên cứu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 彡 lông, vằn ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 隐形
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.