采集
thái tập
- cǎijíHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từphồn thể 採集thu thập; sưu tầm; lấy (mẫu)例: 科学家们在这片森林里采集了大量植物标本。 – Các nhà khoa học đã thu thập được rất nhiều tiêu bản thực vật trong khu rừng này.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
采
cǎi
thái
hái; ngắt; thu thập; khai thác
爪 móng vuốt + 木
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 菜 | cài thái | món ăn, rau củ Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 艹 cỏ, cây | 菜单 càidān · thực đơn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 彩 | cǎi thái | (có) màu, nhiều màu Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 彡 lông, vằn | 彩色 cǎisè · (có) màu, nhiều màu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 睬 | cǎi thải | đếm xỉa; để ý tới Hình bàng: 爪 móng vuốt ≠ 目 mắt | 理睬 lǐcǎi · đếm xỉa; để ý tới | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 采集
集
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 采集
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.