酒水

tửu thuỷ
  1. jiǔshuǐHSK6danh từ
    đồ uống (rượu, nước ngọt)
    例: 在这家饭店吃饭,酒水另外收费。 – Ăn ở nhà hàng này thì đồ uống tính tiền riêng.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

jiǔ
tửu
rượu; đồ uống có cồn
酉 rượu + 氵
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
洒sǎ
sái
rắc, vẩy; làm đổ, làm vãi潇洒
xiāosǎ · phóng khoáng, tiêu sái; phong độ
Chữ hình cận
形近字
👀 酒 / 洒: 酒 = 氵 + 酉 (vò rượu, có nét ngang bên trong). 洒 = 氵 + 西 (phía tây).
Trong từ 酒水
shuǐ
thuỷ
nước
4 nét · kết cấu lồng vào nhau · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
冰bīng
băng
băng, nước đá冰激凌
bīngjīlíng · kem (lạnh)
Đồng thanh bàng
同声旁
尿niào
niệu
đi tiểu; nước tiểu糖尿病
tángniàobìng · bệnh tiểu đường; đái tháo đường
Đồng thanh bàng
同声旁
永yǒng
vĩnh
mãi mãi永远
yǒngyuǎn · mãi mãi
Chữ hình cận
形近字
👀 冰 / 水 / 永: 冰 = 冫 + 水 (nước đóng băng). 永 = 水 có thêm chấm trên đầu.
Trong từ 酒水

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.