配音
phối âm
- pèiyīnHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)lồng tiếng例: 这部动画片是由著名演员配音的。 – Bộ phim hoạt hình này do một diễn viên nổi tiếng lồng tiếng.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
配
pèi
phối
kết hợp, ăn kèm; xứng, hợp
酉 rượu + 己
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 记 | jì ký | ghi; ghi nhớ Hình bàng: 酉 rượu ≠ 讠 lời nói | 记得 jìde · nhớ, nhớ đến | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 起 | qǐ khởi | dậy; ngồi dậy; đứng dậy Hình bàng: 酉 rượu ≠ 走 chạy, đi | 起床 qǐchuáng · dậy (rời khỏi giường) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 己 | jǐ kỷ | bản thân | 自己 zìjǐ · bản thân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 改 | gǎi cải | sửa; thay đổi Hình bàng: 酉 rượu ≠ 攵 đánh, hành động | 改变 gǎibiàn · thay đổi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 纪 | jì kỷ | kỷ lục Hình bàng: 酉 rượu ≠ 纟 tơ, sợi | 纪录 jìlù · kỷ lục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 忌 | jì kỵ | kiêng; kiêng kỵ; ghen ghét Hình bàng: 酉 rượu ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 切忌 qièjì · tuyệt đối tránh; kiêng kỵ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 岂 | qǐ khởi | lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức Hình bàng: 酉 rượu ≠ 山 núi | 岂有此理 qǐyǒucǐlǐ · lẽ nào lại thế; thật vô lý hết sức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 配音
音
yīn
âm
立 đứng + 日
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 意 | yì ý | cố ý Hình bàng: 立 đứng ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 故意 gùyì · cố ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 暗 | àn ám | tối, âm u, không sáng Hình bàng: 立 đứng ≠ 日 mặt trời, thời gian | 暗示 ànshì · ám hiệu, gợi ý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 配音
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.