那儿
na nhi
- nàrHSK1đại từphồn thể 那兒ở đó; chỗ đó例: 你在那儿等我一下。 – Bạn đợi tôi ở đó một lát.
4
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
那
nà
na
đó, kia
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 哪 | nǎ na | nào; cái nào | 哪个 nǎge · cái nào; người nào | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 挪 | nuó na | dời; xê dịch; chuyển chỗ | 挪 nuó · dời; xê dịch; chuyển chỗ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 那儿
儿
r
nhi
丿 + 乚
2 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 几 | jǐ kỷ | mấy | 几乎 jīhū · hầu như, gần như | Chữ hình cận 形近字 |
| 九 | jiǔ cửu | chín | 九 jiǔ · chín | Chữ hình cận 形近字 |
👀 儿 / 几 / 九: 几: có nét ngang nối hai chân ở trên. 儿: không có. 九: nét phẩy xuyên qua nét ngang gập.
Trong từ 那儿
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 哪儿 | nǎr na nhi | đâu; ở đâu | HSK1 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 哪儿 | nǎr na nhi | đâu; ở đâu | HSK1 |