退却
thoái khước
- tuìquèHSK7–9động từphồn thể 退卻rút lui; chùn bước例: 遇到困难不能退却,要想办法解决。 – Gặp khó khăn không được chùn bước, phải tìm cách giải quyết.
37
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
退
tuì
thoái
lùi; trả lại; rút khỏi
辶 đi, di chuyển + 艮
9 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 31 chữ (hiển thị 12):
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 很 | hěn rất | rất Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 彳 bước đi | 很难说 hěn nánshuō · khó nói; khó mà biết được | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 眼 | yǎn nhãn | mắt; (lượng từ) cái nhìn Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 目 mắt | 眼睛 yǎnjing · mắt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 银 | yín ngân | bạc Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 钅 kim loại | 银行 yínháng · ngân hàng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 腿 | tuǐ thoái | chân Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 火腿 huǒtuǐ · giăm bông | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 根 | gēn căn | lượng từ: sợi, cành, khúc, ngón Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 木 cây, gỗ | 根本 gēnběn · căn bản, gốc rễ; hoàn toàn (không) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 限 | xiàn hạn | hạn chế; giới hạn (số lượng, thời gian) Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 期限 qīxiàn · thời hạn, kỳ hạn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恨 | hèn hận | hận Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 忄 tim, tình cảm | 仇恨 chóuhèn · thù hận; căm thù | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狠 | hěn ngận | độc ác; tàn nhẫn; quyết liệt, mạnh tay Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 犭 thú vật | 凶狠 xiōnghěn · hung dữ; hằn học, dữ dằn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 恳 | kěn khẩn | khẩn thiết; tha thiết Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 恳切 kěnqiè · khẩn thiết; tha thiết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 痕 | hén ngân | dấu vết; vết tích Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 疒 bệnh | 痕迹 hénjì · dấu vết; vết tích | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 垦 | kěn khẩn | khai khẩn; khai hoang Hình bàng: 辶 đi, di chuyển ≠ 土 đất | 开垦 kāikěn · khai khẩn; khai hoang | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 这 | zhè giá | đây, này Bộ kiện trong: 艮 ≠ 文 | 这个 zhège · cái này; này | Cùng kết cấu bao vây 包围结构 |
Trong từ 退却
却
què
khước
lại, nhưng
卩 đốt tre + 去
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 去 | qù khứ | đi Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 厶 riêng tư | 出去 chūqù · đi ra ngoài; ra ngoài | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 法 | fǎ pháp | pháp luật; phương pháp, cách Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 氵 nước | 办法 bànfǎ · biện pháp | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 脚 | jiǎo cước | chân Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 月 trăng; thịt, cơ thể | 脚步 jiǎobù · bước chân | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 罢 | bà bã | đình công Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 罒 lưới | 罢工 bàgōng · đình công | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怯 | qiè khiếp | nhút nhát; rụt rè Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 忄 tim, tình cảm | 胆怯 dǎnqiè · nhút nhát; rụt rè | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 劫 | jié kiếp | cướp; cưỡng đoạt; kiếp nạn Hình bàng: 卩 đốt tre ≠ 力 sức | 浩劫 hàojié · đại họa; tai kiếp; thảm họa lớn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 退却
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ hình cận 形近词 (2)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.