迟迟
trì trì
- chíchíHSK7–9phó từphồn thể 遲遲chậm chạp; mãi (không, chưa)例: 已经过了一个月,结果却迟迟没有公布。 – Đã qua một tháng mà kết quả vẫn mãi chưa công bố.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
迟
chí
trì
muộn, trễ; chậm
辶 đi, di chuyển + 尺
7 nét · kết cấu bao trái – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 尺 | chǐ xích | thước (đơn vị ≈ 1/3 mét); cái thước | 尺寸 chǐcùn · kích thước, cỡ, số đo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 迟迟
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.