辛勤
tân cần
- xīnqínHSK7–9tính từcần cù; chăm chỉ vất vả例: 这些成果都是大家辛勤劳动换来的。 – Những thành quả này đều có được nhờ lao động cần cù của mọi người.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
辛
xīn
tân
立 đứng + 十
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宰 | zǎi tể | giết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá) Hình bàng: 立 đứng ≠ 宀 mái nhà | 主宰 zhǔzǎi · chi phối, làm chủ; đấng chủ tể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辛勤
勤
qín
cần
力 sức + 堇
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 谨 | jǐn cẩn | cẩn thận, thận trọng Hình bàng: 力 sức ≠ 讠 lời nói | 谨慎 jǐnshèn · cẩn thận, thận trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 辛勤
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.