载体
tải thể
- zàitǐHSK7–9danh từphồn thể 載體vật mang, phương tiện chuyên chở (thông tin, văn hóa)例: 语言是文化的重要载体。 – Ngôn ngữ là phương tiện chuyên chở quan trọng của văn hóa.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
载
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 载体
体
tǐ
thể
亻 người + 本
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 本 | běn bản | cuốn (dùng cho sách) Hình bàng: 亻 người ≠ 木 cây, gỗ | 本子 běnzi · quyển vở; cuốn sổ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笨 | bèn bản | ngốc nghếch Hình bàng: 亻 người ≠ ⺮ tre | 笨拙 bènzhuō · vụng về; lóng ngóng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 休 | xiū hưu | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Chữ hình cận 形近字 |
👀 休 / 体: 休 = 亻 + 木: người tựa gốc cây nghỉ. 体 = 亻 + 本: thêm nét ngang ở gốc.
⚖️ Hình bàng 亻 dễ lẫn với 彳: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 载体
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.