轻型
khinh hình
- qīngxíngHSK7–9tính từphồn thể 輕型loại nhẹ; cỡ nhẹ (máy móc, phương tiện)例: 这种轻型飞机只能坐四个人。 – Loại máy bay hạng nhẹ này chỉ chở được bốn người.
2
chữ dễ nhầm
3
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
轻
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 轻型
型
xíng
hình
loại, kiểu; khuôn
土 đất + 刑
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 刑 | xíng hình | hình sự Hình bàng: 土 đất ≠ 刂 dao, cắt | 刑事 xíngshì · hình sự | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 荆 | jīng kinh | bụi gai; (bóng) chông gai Hình bàng: 土 đất ≠ 艹 cỏ, cây | 荆棘 jīngjí · bụi gai; (bóng) chông gai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 轻型
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (3)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.