躲藏
đóa tàng
- duǒcángHSK7–9động từtrốn例: 我们躲藏在树后面。 – Chúng tôi trốn sau cái cây.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
躲
duǒ
đóa
trốn, núp; tránh
身 thân thể + 朵
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 朵 | duǒ đóa | bông Hình bàng: 身 thân thể ≠ 木 cây, gỗ | 耳朵 ěrduo · tai | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 躲藏
藏
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 躲藏
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.