足球

túc cầu
  1. zúqiúHSK3danh từ
    bóng đá; quả bóng đá
    例: 足球是我最喜欢的运动。 – Bóng đá là môn thể thao tôi thích nhất.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

zú
túc
đủ; đầy đủ; (phó từ) đến tận, ít nhất
口 miệng, nói, ăn + 龰
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
走zǒu
tẩu
đi
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 土 đất
走路
zǒulù · đi bộ
Đồng thanh bàng
同声旁
促cù
xúc
xúc tiến, thúc đẩy
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 亻 người
促进
cùjìn · xúc tiến, thúc đẩy
Đồng thanh bàng
同声旁
捉zhuō
tróc
bắt; tóm
Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 扌 tay, động tác tay
捕捉
bǔzhuō · bắt; chộp; nắm bắt (cơ hội, khoảnh khắc)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 足球
qiú
cầu
quả bóng; bóng
王 ngọc, đá quý + 求
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
求qiú
cầu
cầu xin; nhờ; tìm kiếm请求
qǐngqiú · thỉnh cầu
Đồng thanh bàng
同声旁
救jiù
cứu
cứu
Hình bàng: 王 ngọc, đá quý ≠ 攵 đánh, hành động
救灾
jiùzāi · cứu trợ thiên tai
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 足球

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.