贪污
tham ô
- tānwūHSK7–9động từphồn thể 貪污tham ô例: 那名会计因贪污公款被判了刑。 – Viên kế toán đó bị kết án vì tham ô công quỹ.
6
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
贪
tān
tham
tham; ham, mê (thứ gì)
贝 tiền, của cải + 今
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 今 | jīn kim | năm nay | 今年 jīnnián · năm nay | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 念 | niàn niệm | đọc (thành tiếng); học Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 概念 gàiniàn · khái niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 含 | hán hàm | ngậm; chứa Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn | 包含 bāohán · bao hàm, chứa đựng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吟 | yín ngâm | rên rỉ Hình bàng: 贝 tiền, của cải ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呻吟 shēnyín · rên rỉ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贪污
污
wū
ô
氵 nước + 亏
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 亏 | kuī khuy | lỗ (vốn); thiếu; thiệt thòi | 亏待 kuīdài · bạc đãi; đối xử tệ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 夸 | kuā khoa | khen Hình bàng: 氵 nước ≠ 大 to lớn | 夸大 kuādà · phóng đại; thổi phồng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 贪污
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.