谢谢

tạ tạ
  1. xièxieHSK1động từphồn thể 謝謝
    cảm ơn
    例: 谢谢你的帮助。 – Cảm ơn sự giúp đỡ của bạn.
1
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

xiè
tạ
讠 lời nói + 射
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
射shè
xạ
bắn; chiếu (ánh sáng), phóng
Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 寸 tấc, tay
发射
fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu)
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 谢谢

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.