谢绝
tạ tuyệt
- xièjuéHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 謝絕khước từ; xin miễn (lịch sự)例: 本店谢绝顾客自带酒水。 – Cửa hàng xin miễn cho khách tự mang đồ uống vào.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
谢
xiè
tạ
讠 lời nói + 射
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 射 | shè xạ | bắn; chiếu (ánh sáng), phóng Hình bàng: 讠 lời nói ≠ 寸 tấc, tay | 发射 fāshè · phóng (tên lửa, vệ tinh); phát (tín hiệu) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 讠 dễ lẫn với 氵: 讠 (lời nói) 2 nét: 说 话 请. 氵 (nước) 3 chấm: 洗 河 清. Viết vội rất dễ lẫn.
Trong từ 谢绝
绝
jué
tuyệt
tuyệt đối (dùng với phủ định); tuyệt (hay); đứt, hết
纟 tơ, sợi + 色
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 色 | sè sắc | màu sắc; sắc mặt Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺈ dao | 白色 báisè · màu trắng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 谢绝
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.