警官
cảnh quan
- jǐngguānHSK7–9danh từcảnh sát; sĩ quan cảnh sát例: 警官,我可什么都没做! – Thưa anh cảnh sát, tôi có làm gì đâu!
5
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
警
jǐng
cảnh
言 lời nói + 敬
19 nét · kết cấu trên – dưới · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 敬 | jìng kính | kính trọng; kính mời (trà, rượu) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 攵 đánh, hành động | 尊敬 zūnjìng · tôn kính, kính trọng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 擎 | qíng kình | động cơ; công cụ (tìm kiếm) Hình bàng: 言 lời nói ≠ 手 tay | 引擎 yǐnqíng · động cơ; công cụ (tìm kiếm) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 警官
官
guān
quan
quan
宀 mái nhà + 㠯
8 nét · kết cấu trên – dưới · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 馆 | guǎn quán | thư viện Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 饣 ăn uống | 图书馆 túshūguǎn · thư viện | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 管 | guǎn quản | quản lý, trông nom; can thiệp, để ý Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ ⺮ tre | 管理 guǎnlǐ · quản lý | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 棺 | guān quan | quan tài; áo quan Hình bàng: 宀 mái nhà ≠ 木 cây, gỗ | 棺材 guāncai · quan tài; áo quan | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 宀 dễ lẫn với 冖: 宀 (mái nhà) có chấm trên đầu: 家 字 室. 冖 (che phủ) không có chấm: 写 军.
Trong từ 警官
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 景观 | jǐngguān cảnh quan | cảnh quan | HSK7-9 |