HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

视角

thị giác
  1. shìjiǎoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 視角
    góc nhìn; góc độ
    例: 这本小说从一个孩子的视角讲述了战争。 – Cuốn tiểu thuyết này kể về chiến tranh từ góc nhìn của một đứa trẻ.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

视
shì
thị
见 nhìn + 礻
8 nét · kết cấu trái – phải · HSK1

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

⚖️ Hình bàng 见 dễ lẫn với 贝: 贝 (vỏ sò – tiền, của cải): 财 购 贵 费. 见 (nhìn): 观 现 规 觉.
Trong từ 视角
角
jiǎo
giác
hào (1/10 tệ); góc; sừng
⺈ dao + 用
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
用yòng
dụng
dùng不用
bùyòng · không cần
Đồng thanh bàng
同声旁
确què
xác
chính xác
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 石 đá
正确
zhèngquè · chính xác
Đồng thanh bàng
同声旁
拥yōng
dung
ôm, ôm ấp
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 扌 tay, động tác tay
拥抱
yōngbào · ôm, ôm ấp
Đồng thanh bàng
同声旁
佣yōng
dong
thuê mướn (lao động)
Hình bàng: ⺈ dao ≠ 亻 người
雇佣
gùyōng · thuê mướn (lao động)
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 视角

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.

🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác