要不
yếu bất
- yàobùHSK7–9liên từnếu không thì; hay là (đề nghị)例: 要不我们去看电影? – Hay là chúng ta đi xem phim nhé?
9
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
要
yào
yếu
muốn, cần
覀 che đậy + 女
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 女 | nǚ nữ | nữ; con gái | 女儿 nǚ'ér · con gái | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 安 | ān an | yên ổn, an toàn; lắp, lắp đặt Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 宀 mái nhà | 安静 ānjìng · yên tĩnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 耍 | shuǎ soạ | đùa nghịch; trêu, lừa; giở (trò, tính khí) Hình bàng: 覀 che đậy ≠ 而 mà, và | 耍赖 shuǎlài · chơi xấu; ăn vạ; chối bỏ, nuốt lời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 要不
不
bù
bất
không
丆 + 卜
4 nét · kết cấu trên – dưới · HSK1
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 还 | huán hoàn | vẫn, còn Hình bàng: 丆 ≠ 辶 đi, di chuyển | 还是 háishi · vẫn còn, hay là | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坏 | huài hoại | hỏng, xấu Hình bàng: 丆 ≠ 土 đất | 坏处 huàichù · cái hại; mặt xấu | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 杯 | bēi bôi | cốc; ly (lượng từ) Hình bàng: 丆 ≠ 木 cây, gỗ | 杯子 bēizi · cốc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 环 | huán hoàn | vòng, khoen; khâu (mắt xích) Hình bàng: 丆 ≠ 王 ngọc, đá quý | 环保 huánbǎo · bảo vệ môi trường; thân thiện môi trường | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 否 | fǒu phủ | phủ định Hình bàng: 丆 ≠ 口 miệng, nói, ăn | 否定 fǒudìng · phủ định | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 怀 | huái hoài | lòng; ngực; ôm ấp; nhớ nhung Hình bàng: 丆 ≠ 忄 tim, tình cảm | 怀念 huáiniàn · hoài niệm | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 要不
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đảo trật tự 同素逆序词 (1)
Cùng các chữ nhưng đảo vị trí → nghĩa khác.
| 不要 | bùyào bất yếu | đừng; không được | HSK2 |