衰减
suy giảm
- shuāijiǎnHSK7–9động từphồn thể 衰減suy giảm; yếu dần例: 信号在传输过程中会逐渐衰减。 – Tín hiệu sẽ dần suy giảm trong quá trình truyền dẫn.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
衰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 衰减
减
jiǎn
giảm
giảm, bớt; trừ
冫 băng, lạnh + 咸
11 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 感 | gǎn cảm | cảm giác; cảm (hậu tố: 成就感, 幸福感) Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 心 tim, tình cảm, suy nghĩ | 感到 gǎndào · cảm thấy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 喊 | hǎn hám | hét Hình bàng: 冫 băng, lạnh ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咸 | xián hàm | mặn | 咸 xián · mặn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 冫 dễ lẫn với 氵: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 衰减
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.