行列

hàng liệt
  1. hánglièHSK7–9danh từ
    hàng ngũ; đội ngũ
    例: 越来越多的年轻人加入了志愿者的行列。 – Ngày càng nhiều người trẻ gia nhập hàng ngũ tình nguyện viên.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 行列
liè
liệt
xếp, liệt kê; đoàn, hàng (lượng từ)
刂 dao, cắt + 歹
6 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
例lì
lệ
ví dụ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 亻 người
例如
lìrú · ví dụ
Đồng thanh bàng
同声旁
烈liè
liệt
mãnh liệt, mạnh mẽ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 灬 lửa
强烈
qiángliè · mãnh liệt, mạnh mẽ
Đồng thanh bàng
同声旁
裂liè
liệt
nứt; vỡ; rạn
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 衣 áo quần
分裂
fēnliè · chia rẽ; tách ra; phân chia
Đồng thanh bàng
同声旁
咧liē
liệt
toét miệng; nhe răng (cười)
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 口 miệng, nói, ăn
咧嘴
liězuǐ · toét miệng; nhe răng (cười)
Đồng thanh bàng
同声旁
歹dǎi
tồi
kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
Hình bàng: 刂 dao, cắt ≠ 一 một
歹徒
dǎitú · kẻ gian; tên tội phạm; côn đồ
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 行列

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.