学业
học nghiệp
- xuéyèHSK7–9danh từphồn thể 學業việc học hành; sự nghiệp học tập例: 他为了照顾生病的母亲,不得不暂停学业。 – Để chăm sóc người mẹ bị bệnh, anh ấy đành phải tạm dừng việc học.
2
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
学
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 学业
业
yè
nghiệp
ngành, nghề; sự nghiệp
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 显 | xiǎn hiển | lộ ra, hiện ra; trông có vẻ | 明显 míngxiǎn · rõ ràng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 虚 | xū hư | trống rỗng; hư, giả; yếu (sức khỏe); chột dạ | 虚心 xūxīn · khiêm tốn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 学业
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 血液 | xuèyè huyết dịch | máu | HSK6 |