融入
dung nhập
- róngrùHSK6hòa nhập; hòa vào例: 他很快就融入了新的集体。 – Anh ấy nhanh chóng hòa nhập vào tập thể mới.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
融
róng
dung
tan; hòa nhập, dung hợp
虫 sâu bọ + 鬲
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 隔 | gé cách | cách, ngăn cách; cách (một khoảng thời gian) Hình bàng: 虫 sâu bọ ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 隔开 gékāi · ngăn ra, tách ra | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 融入
入
rù
nhập
vào; gia nhập
2 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 人 | rén nhân | người | 别人 biérén · người khác | Chữ hình cận 形近字 |
| 八 | bā bát | tám | 八成 bāchéng · tám phần mười; rất có thể; chắc là | Chữ hình cận 形近字 |
👀 人 / 入 / 八: 人: nét phẩy trái cao hơn, hai nét chạm nhau. 入: nét mác phải cao hơn. 八: hai nét tách rời nhau.
Trong từ 融入
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.