虐待

ngược đãi
  1. nüèdàiHSK7–9động từ
    ngược đãi; hành hạ
    例: 虐待动物的行为应该受到谴责。 – Hành vi ngược đãi động vật cần bị lên án.
7
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 虐待
dài
đãi
ở, ở lại
彳 bước đi + 寺
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 7 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
等děng
đẳng
đợi; vân vân
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ ⺮ tre
等到
děngdào · đợi đến (khi); đến khi
Đồng thanh bàng
同声旁
特tè
đặc
rất; đặc biệt (khẩu ngữ)
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 牛 trâu bò
特别
tèbié · đặc biệt
Đồng thanh bàng
同声旁
持chí
trì
cầm; giữ; giữ (quan điểm, thái độ)
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 扌 tay, động tác tay
保持
bǎochí · duy trì, giữ
Đồng thanh bàng
同声旁
诗shī
thi
thơ
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 讠 lời nói
诗人
shīrén · nhà thơ
Đồng thanh bàng
同声旁
寺sì
tự
chùa
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 寸 tấc, tay
寺庙
sìmiào · chùa chiền; đền miếu
Đồng thanh bàng
同声旁
峙zhì
trĩ
đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 山 núi
对峙
duìzhì · đối mặt nhau (núi non); đối đầu, giằng co
Đồng thanh bàng
同声旁
侍shì
thị
hầu hạ; chăm sóc
Hình bàng: 彳 bước đi ≠ 亻 người
侍候
shìhòu · hầu hạ; chăm sóc
Đồng thanh bàng
同声旁
⚖️ Hình bàng 彳 dễ lẫn với 亻: 亻 (1 nét phẩy) = người: 住 他 你. 彳 (2 nét phẩy) = bước đi, đường đi: 往 很 行 得.
Trong từ 虐待

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.