懂事
đổng sự
- dǒngshìHSK7–9hiểu chuyện; biết điều例: 这孩子很懂事,从来不让父母操心。 – Đứa trẻ này rất hiểu chuyện, chưa bao giờ để bố mẹ phải bận lòng.
1
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
懂
dǒng
đổng
hiểu
忄 tim, tình cảm + 董
15 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 董 | dǒng đổng | thành viên hội đồng quản trị Hình bàng: 忄 tim, tình cảm ≠ 艹 cỏ, cây | 董事 dǒngshì · thành viên hội đồng quản trị | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 忄 dễ lẫn với 亻: 忄 (tim – cảm xúc) có 2 chấm hai bên nét sổ: 情 快 怕. 亻 (người) chỉ có nét phẩy + nét sổ: 住 体.
Trong từ 懂事
事
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 懂事
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ đồng âm 同音词 (1)
Đọc giống hệt (cả thanh điệu) – dễ viết nhầm khi nghe chép.
| 董事 | dǒngshì đổng sự | thành viên hội đồng quản trị | HSK7-9 |
Từ hình cận 形近词 (1)
Chỉ khác chữ hình cận (tô đỏ) – dễ viết nhầm khi chép.
| 董事 | dǒngshì đổng sự | thành viên hội đồng quản trị | HSK7-9 |