荒诞
hoang đản
- huāngdànHSK7–9tính từphồn thể 荒誕hoang đường; vô lý例: 这个故事情节荒诞,但很有讽刺意义。 – Câu chuyện này tình tiết hoang đường nhưng rất có ý nghĩa châm biếm.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
荒
huāng
hoang
bỏ hoang; bỏ bê, mai một (việc học, nghề)
kết cấu trên – dưới · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 慌 | huāng hoảng | hoảng, luống cuống; (sau 得) … quá | 慌忙 huāngmáng · vội vàng, cuống quýt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 谎 | huǎng hoang | lời nói dối | 谎话 huǎnghuà · lời nói dối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荒诞
诞
dàn
đản
讠 lời nói + 延
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 延 | yán diên | kéo dài; hoãn lại; mời (văn viết) | 延长 yáncháng · kéo dài (thời gian) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 荒诞
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.