草丛
thảo tùng
- cǎocóngHSK7–9danh từphồn thể 草叢bụi cỏ; đám cỏ例: 我躲在高草丛里了。 – Tôi đã nấp trong bụi cỏ cao.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
草
cǎo
thảo
cỏ
艹 cỏ, cây + 早
9 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 早 | zǎo tảo | sớm; chào buổi sáng Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 日 mặt trời, thời gian | 早饭 zǎofàn · bữa sáng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 章 | zhāng chương | chương; điều (lượng từ) Hình bàng: 艹 cỏ, cây ≠ 立 đứng | 文章 wénzhāng · bài văn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 艹 dễ lẫn với ⺮: 艹 (cỏ) 3 nét: 花 茶 草 – cây cỏ. ⺮ (tre) 6 nét, như hai chữ 个: 笔 第 答 – đồ tre, sách vở.
Trong từ 草丛
丛
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 草丛
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.