艰辛
kiên tân
- jiānxīnHSK6 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)tính từphồn thể 艱辛gian khổ; vất vả; nhọc nhằn例: 创业的道路充满了艰辛。 – Con đường khởi nghiệp đầy rẫy gian khổ.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
艰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 艰辛
辛
xīn
tân
立 đứng + 十
7 nét · kết cấu trên – dưới · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 宰 | zǎi tể | giết, mổ (gia súc); (khẩu ngữ) chặt chém (giá) Hình bàng: 立 đứng ≠ 宀 mái nhà | 主宰 zhǔzǎi · chi phối, làm chủ; đấng chủ tể | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 艰辛
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 坚信 | jiānxìn kiên tín | tin chắc; tin tưởng vững chắc | HSK7-9 |