坚信
kiên tín
- jiānxìnHSK7–9động từphồn thể 堅信tin chắc; tin tưởng vững chắc例: 我坚信只要努力,就一定能成功。 – Tôi tin chắc rằng chỉ cần nỗ lực thì nhất định sẽ thành công.
1
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
坚
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 坚信
信
xìn
tín
thư, tin tưởng
亻 người + 言
9 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 言 | yán ngôn | ngôn ngữ | 语言 yǔyán · ngôn ngữ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 坚信
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 艰辛 | jiānxīn kiên tân | gian khổ; vất vả; nhọc nhằn | HSK7-9 |