船只
thuyền chỉ
- chuánzhīHSK6 (đề thi 2025)HSK6 (chuẩn 2021)danh từphồn thể 船隻tàu thuyền例: 因为风太大,所有船只都不能出海。 – Vì gió quá lớn, tất cả tàu thuyền đều không được ra khơi.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
船
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 船只
只
zhǐ
chỉ
chỉ
口 miệng, nói, ăn + 八
5 nét · kết cấu trên – dưới · HSK2
Dễ nhầm với 5 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 识 | shí thức | biết; nhận biết; kiến thức Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 讠 lời nói | 认识 rènshi · quen biết | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 职 | zhí chức | công nhân viên chức, nhân viên Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 耳 tai | 职工 zhígōng · công nhân viên chức, nhân viên | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 积 | jī tích | tích; dồn lại, đọng lại; (toán) tích Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 禾 lúa | 积极 jījí · tích cực | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 织 | zhī chức | dệt; đan Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 纟 tơ, sợi | 组织 zǔzhī · tổ chức | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 帜 | zhì xí | cờ; ngọn cờ Hình bàng: 口 miệng, nói, ăn ≠ 巾 khăn, vải | 旗帜 qízhì · cờ; ngọn cờ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 船只
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.