航海
hàng hải
- hánghǎiHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)động từhàng hải; đi biển例: 郑和是中国古代著名的航海家。 – Trịnh Hòa là nhà hàng hải nổi tiếng thời cổ đại Trung Quốc.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
航
háng
hàng
舟 thuyền + 亢
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 抗 | kàng kháng | chống lại; kháng cự; đề kháng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 扌 tay, động tác tay | 抵抗 dǐkàng · chống lại; kháng cự; đề kháng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 坑 | kēng khanh | hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 土 đất | 坑 kēng · hố; lỗ; lừa gạt, hãm hại | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 吭 | kēng khang | im thin thít; không nói một tiếng Hình bàng: 舟 thuyền ≠ 口 miệng, nói, ăn | 一声不吭 yīshēng-bùkēng · im thin thít; không nói một tiếng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 航海
海
hǎi
hải
biển
氵 nước + 每
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK2
Dễ nhầm với 6 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 每 | měi mỗi | mỗi | 每当 měidāng · mỗi khi; mỗi lần | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 敏 | mǐn mẫn | mẫn cảm, dị ứng Hình bàng: 氵 nước ≠ 攵 đánh, hành động | 过敏 guòmǐn · mẫn cảm, dị ứng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 悔 | huǐ hối | hối hận Hình bàng: 氵 nước ≠ 忄 tim, tình cảm | 后悔 hòuhuǐ · hối hận | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 梅 | méi mai | hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép Hình bàng: 氵 nước ≠ 木 cây, gỗ | 梅花 méihuā · hoa mai (hoa mơ); (bài) quân nhép | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 霉 | méi muội | xui xẻo Hình bàng: 氵 nước ≠ 雨 mưa, thời tiết | 倒霉 dǎoméi · xui xẻo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 侮 | wǔ vũ | lăng mạ; sỉ nhục Hình bàng: 氵 nước ≠ 亻 người | 侮辱 wǔrǔ · lăng mạ; sỉ nhục | Đồng thanh bàng 同声旁 |
⚖️ Hình bàng 氵 dễ lẫn với 冫: 冫 (2 chấm) = băng, lạnh: 冷 冰 冻. 氵 (3 chấm) = nước: 河 洗 汤. Nước nhiều hơn băng một giọt.
Trong từ 航海
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.