自在
tự tại
- zìzaiHSK6tính từtự tại; thoải mái例: 在家里穿得随便一点儿,觉得很自在。 – Ở nhà ăn mặc tùy ý một chút, cảm thấy rất thoải mái.
4
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
自
zì
tự
từ (nơi chốn, thời gian); tự
6 nét · kết cấu độc thể · HSK2
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 息 | xī tức | nghỉ ngơi | 休息 xiūxi · nghỉ ngơi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咱 | zán ta | chúng ta; tôi (khẩu ngữ, phương Bắc) | 咱们 zánmen · chúng ta | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 白 | bái bạch | trắng | 白天 báitiān · ban ngày | Chữ hình cận 形近字 |
| 百 | bǎi bách | trăm | 老百姓 lǎobǎixìng · dân thường, người dân | Chữ hình cận 形近字 |
👀 白 / 百 / 自: 百 = 一 + 白. 自 có 2 nét ngang bên trong (白 chỉ có 1).
Trong từ 自在
在
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 自在
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.