腐蚀
hủ thực
- fǔshíHSK7–9động từphồn thể 腐蝕ăn mòn; (bóng) làm băng hoại例: 海水中的盐分会腐蚀船体。 – Muối trong nước biển sẽ ăn mòn thân tàu.
2
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
腐
fǔ
hủ
肉 thịt + 府
14 nét · kết cấu bao trái – trên · HSK4
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 府 | fǔ phủ | chính phủ Hình bàng: 肉 thịt ≠ 广 mái nhà rộng | 政府 zhèngfǔ · chính phủ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 俯 | fǔ phủ | nhìn xuống; nhìn từ trên cao Hình bàng: 肉 thịt ≠ 亻 người | 俯视 fǔshì · nhìn xuống; nhìn từ trên cao | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 腐蚀
蚀
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 腐蚀
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.