服饰
phục sức
- fúshìHSK7–9danh từphồn thể 服飾trang phục; quần áo và phụ kiện例: 博物馆里展出了各个朝代的传统服饰。 – Bảo tàng trưng bày trang phục truyền thống của các triều đại.
0
chữ dễ nhầm
2
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
服
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 服饰
饰
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 服饰
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (2)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.