能耗
năng hao
- nénghàoHSK7–9 (đề thi 2025)HSK7–9 (chuẩn 2021)danh từmức tiêu hao năng lượng例: 这款新冰箱比旧款能耗低了三成。 – Mẫu tủ lạnh mới này tiêu hao năng lượng thấp hơn mẫu cũ ba mươi phần trăm.
5
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
能
néng
năng
có thể
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK1
Dễ nhầm với 1 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 熊 | xióng hùng | con gấu | 大熊猫 dàxióngmāo · gấu trúc | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 能耗
耗
hào
hao
tiêu hao; hao tốn; (khẩu ngữ) dây dưa, kéo dài
耒 + 毛
kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 4 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 毛 | máo mao | hào (1/10 đồng); lông | 毛病 máobìng · tật xấu, lỗi, bệnh | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 笔 | bǐ bút | cây bút; (lượng từ cho khoản tiền) Hình bàng: 耒 ≠ ⺮ tre | 笔记 bǐjì · ghi chép; bài ghi (trên lớp) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 尾 | wěi vĩ | cái đuôi Hình bàng: 耒 ≠ 尸 thân người, nhà | 尾巴 wěiba · cái đuôi | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 髦 | máo mao | mốt Hình bàng: 耒 ≠ 髟 tóc dài | 时髦 shímáo · mốt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 能耗
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.