胶片
giao phiến
- jiāopiànHSK7–9danh từphồn thể 膠片phim (chụp ảnh); cuộn phim例: 现在用胶片拍照的人越来越少了。 – Bây giờ người chụp ảnh bằng phim ngày càng ít.
9
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
胶
jiāo
giao
月 trăng; thịt, cơ thể + 交
10 nét · kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 9 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 校 | xiào hiệu | trường học Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 木 cây, gỗ | 学校 xuéxiào · trường học | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 交 | jiāo giao | giao Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 六 | 交给 jiāo gěi · giao cho; đưa cho | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 饺 | jiǎo giáo | sủi cảo Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 饣 ăn uống | 饺子 jiǎozi · sủi cảo | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 较 | jiào giảo | khá, tương đối; so với Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 车 xe | 比较 bǐjiào · khá, tương đối | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 效 | xiào hiệu | hiệu quả Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 攵 đánh, hành động | 效果 xiàoguǒ · hiệu quả | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 郊 | jiāo giao | ngoại ô Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 阝 gò đất (trái) · thành ấp (phải) | 郊区 jiāoqū · ngoại ô | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 咬 | yǎo giảo | cắn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 口 miệng, nói, ăn | 咬 yǎo · cắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 狡 | jiǎo giảo | giảo hoạt Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 犭 thú vật | 狡猾 jiǎohuá · giảo hoạt | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 绞 | jiǎo giảo | vặn; vắt; xoắn Hình bàng: 月 trăng; thịt, cơ thể ≠ 纟 tơ, sợi | 绞 jiǎo · vặn; vắt; xoắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 胶片
片
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 胶片
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.