羽绒服

vũ nhung phục
  1. yǔróngfúHSK5danh từphồn thể 羽絨服
    áo lông vũ
    例: 北方冬天很冷,一定要穿羽绒服。 – Mùa đông miền Bắc rất lạnh, nhất định phải mặc áo lông vũ.
2
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

yǔ
vũ
6 nét · kết cấu độc thể · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
扇shàn
phiến
quạt; tát扇子
shànzi · cái quạt
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 羽绒服
róng
nhung
纟 tơ, sợi + 戎
kết cấu trái – phải · HSK5
Dễ nhầm với 1 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
贼zéi
tặc
kẻ trộm; (khẩu ngữ) ranh mãnh; (phương ngữ) rất, cực
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 贝 tiền, của cải
贼
zéi · kẻ trộm; (khẩu ngữ) ranh mãnh; (phương ngữ) rất, cực
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 羽绒服

Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.

Trong từ 羽绒服

② Từ dễ nhầm 易混词

Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.