群众
quần chúng
- qúnzhòngHSK5danh từphồn thể 群眾quần chúng, người dân例: 这条新路给附近的群众带来了方便。 – Con đường mới này mang lại sự thuận tiện cho người dân quanh đó.
3
chữ dễ nhầm
0
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
群
qún
quần
đám, nhóm
羊 dê + 君
13 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 3 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 裙 | qún quần | váy Hình bàng: 羊 dê ≠ 衤 áo quần | 裙子 qúnzi · váy | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 君 | jūn quân | người quân tử; người đứng đắn Hình bàng: 羊 dê ≠ 口 miệng, nói, ăn | 君子 jūnzǐ · người quân tử; người đứng đắn | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 窘 | jiǒng quẫn | túng quẫn; quẫn bách; lúng túng Hình bàng: 羊 dê ≠ 穴 hang, lỗ | 窘迫 jiǒngpò · túng quẫn; quẫn bách; lúng túng | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 群众
众
Chữ này không có chữ hình cận trong kho từ vựng.
Trong từ 群众
② Từ dễ nhầm 易混词
Không có từ đồng âm / hình cận / đảo trật tự trong kho từ vựng.