缴纳
kiểu nạp
- jiǎonàHSK7–9động từphồn thể 繳納nộp (thuế, phí)例: 每个公民都有依法缴纳税款的义务。 – Mỗi công dân đều có nghĩa vụ nộp thuế theo pháp luật.
4
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm
① Phân tích từng chữ 字形
缴
jiǎo
kiểu
nộp; giao nộp; thu (vũ khí)
纟 tơ, sợi + 敫
kết cấu trái – phải · HSK7-9
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 激 | jī kích | kem (lạnh) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 氵 nước | 冰激凌 bīngjīlíng · kem (lạnh) | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 邀 | yāo yêu | mời; mời đến (văn viết) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển | 邀请 yāoqǐng · mời | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缴纳
纳
nà
nạp
纟 tơ, sợi + 内
7 nét · kết cấu trái – phải · HSK6
Dễ nhầm với 2 chữ:
| Chữ | Âm | Nghĩa · điểm phân biệt | Từ dùng chữ này | Quan hệ |
|---|---|---|---|---|
| 内 | nèi nội | bên trong; trong (vòng) Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 冂 | 国内 guó nèi · trong nước, nội địa | Đồng thanh bàng 同声旁 |
| 呐 | nà nột | hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 口 miệng, nói, ăn | 呐喊 nàhǎn · hò hét; gào thét; reo hò cổ vũ | Đồng thanh bàng 同声旁 |
Trong từ 缴纳
② Từ dễ nhầm 易混词
Từ cận âm 近音词 (1)
Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.
| 交纳 | jiāonà giao nạp | nộp; đóng (phí, thuế) | HSK7-9 |