HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi
HanyuStep
Thư viện
  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
Từ vựng HSK 3.0: ivankra/hsk30 · nghĩa tiếng Việt CVDICT (CC BY-SA 4.0) · câu ví dụ Tatoeba (CC BY 2.0 FR). Nguồn dữ liệu & giấy phép · Quyền riêng tư
HanyuStep
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

Thư viện

  • Tra cứu
  • Từ vựng
  • Ngữ pháp
  • Tự hình
  • Trò chơi
  • Sơ đồ
  • HSK 3.0
  • Tài khoản & đồng bộ
  • Cài đặt
  • Hôm nay
  • Ôn tập
  • Luyện đề
  • Tôi

编程

biên trình
  1. biānchéngHSK7–9 (đề thi 2025)Không thuộc chuẩn 2021động từphồn thể 編程
    lập trình
    例: 他从十岁就开始学习编程了。 – Cậu ấy bắt đầu học lập trình từ năm mười tuổi.
7
chữ dễ nhầm
1
từ dễ nhầm

① Phân tích từng chữ 字形

编
biān
biên
biên soạn; bịa ra; đan, bện
纟 tơ, sợi + 扁
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK4
Dễ nhầm với 5 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
遍biàn
biến
lần, lượt
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 辶 đi, di chuyển
普遍
pǔbiàn · phổ biến
Đồng thanh bàng
同声旁
篇piān
thiên
lượng từ cho bài viết
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ ⺮ tre
篇幅
piānfú · độ dài (bài viết); khuôn khổ, dung lượng trang
Đồng thanh bàng
同声旁
骗piàn
phiến
lừa
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 马 ngựa
骗子
piànzi · kẻ lừa đảo
Đồng thanh bàng
同声旁
扁biǎn
biển
dẹt; bẹp扁
biǎn · dẹt; bẹp
Đồng thanh bàng
同声旁
偏piān
thiên
lệch; nghiêng; thiên vị; (phó từ) cứ nhất định
Hình bàng: 纟 tơ, sợi ≠ 亻 người
偏旁
piānpáng · bộ thủ; thành phần chữ Hán
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 编程
程
chéng
trình
禾 lúa + 呈
12 nét · kết cấu trái – phải · HSK3
Dễ nhầm với 2 chữ:
ChữÂmNghĩa · điểm phân biệtTừ dùng chữ nàyQuan hệ
呈chéng
trình
có (hình dạng, màu sắc); trình lên
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 口 miệng, nói, ăn
呈现
chéngxiàn · hiện ra; thể hiện; bày ra
Đồng thanh bàng
同声旁
逞chěng
sính
khoe tài; ra vẻ giỏi giang
Hình bàng: 禾 lúa ≠ 辶 đi, di chuyển
逞能
chěngnéng · khoe tài; ra vẻ giỏi giang
Đồng thanh bàng
同声旁
Trong từ 编程

② Từ dễ nhầm 易混词

Từ cận âm 近音词 (1)

Chỉ khác thanh điệu – chú ý thanh khi nghe và nói.

变成biànchéng
biến thành
biến thành; trở thànhHSK2
🎯 Luyện phân biệt tự hình🔎 Tra từ khác